Từ: 呼哧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼哧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼哧 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūchī] hổn hển; hồng hộc (từ tượng thanh, tiếng thở mệt nhọc)。象声词,形容喘息的声音。
呼哧 呼哧地喘着粗气。
thở hổn hển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哧

xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
呼哧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼哧 Tìm thêm nội dung cho: 呼哧