Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 人物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhân vật
Người và vật.Chỉ người.
◇Tỉnh thế hằng ngôn :
Trưởng quan ngữ âm, bất tượng Giang Nam nhân vật
音, (Tiểu thủy loan thiên hồ di thư 書) Giọng nói của trưởng quan, không giống người Giang Nam.Chỉ khí độ, phong cách của một người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Tháo tiên kiến Trương Tùng nhân vật ổi tỏa, ngũ phần bất hí; hựu văn ngữ ngôn xung tràng, toại phất tụ nhi khởi, chuyển nhập hậu đường
瑣, 喜; 撞, 起, 堂 (Đệ lục thập hồi) (Tào) Tháo vừa thấy Trương Tùng phong cách bỉ lậu, đã một nửa có ý không ưa, lại thấy ăn nói lỗ mãng, liền vung tay áo đứng dậy, đi vào nhà sau.Người có phẩm cách, tài ba xuất chúng.

Nghĩa của 人物 trong tiếng Trung hiện đại:

[rénwù] 1. nhân vật。在某方面有代表性或具有突出特点的人。
英雄人物。
nhân vật anh hùng.
2. nhân vật (trong tác phẩm văn học, nghệ thuật)。文学和艺术作品中所描写的人。
3. nhân vật (trong tranh Trung Quốc)。以人物为题材的中国画。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
人物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人物 Tìm thêm nội dung cho: 人物