Từ: liếp tre có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ liếp tre:

Đây là các chữ cấu thành từ này: liếptre

Dịch liếp tre sang tiếng Trung hiện đại:

《用竹片或柳条编成的片状东西, 用途和席箔差不多。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: liếp

liếp𡓍:liếp (luống vườn có rãnh nước bao quanh)
liếp:chiếu liếp
liếp:chiếu, liếp
liếp𥸆:cửa liếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: tre

tre:cây tre
tre𱷲:chõng tre
tre𥯌:cây tre
tre:rặng tre
liếp tre tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: liếp tre Tìm thêm nội dung cho: liếp tre