Từ: 盘店 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘店:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 盘 • 店

Nghĩa của 盘店 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàndiàn] chuyển nhượng cửa hiệu; sang cửa hàng。旧时指把店铺全部的货物器具等转让给人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 店

tiệm店:tiệm ăn
xóm店:xóm trọ, xóm nhỏ
điếm店:điếm canh, hắc điếm, lữ điếm, thương điếm
điệm店:đậy điệm
đám店:đám cưới; đưa đám; đám mây, đám ruộng
đêm店:đêm hôm
盘店 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘店 Tìm thêm nội dung cho: 盘店