Từ: 盘旋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘旋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘旋 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánxuán] 1. lượn vòng; quanh quẩn; luẩn quẩn。环绕着飞或走。
飞机在天空盘旋。
máy bay lượn vòng trên bầu trời.
山路曲折,游人盘旋而上。
đường núi quanh co, người tham quan phải đi vòng để lên.
这件事在我脑子里盘旋了好久。
chuyện này cứ luẩn quẩn trong tâm trí tôi lâu rồi.
2. quanh quẩn; dừng lại。徘徊;逗留。
他在花房里盘旋了半天才离开。
anh ấy quanh quẩn trong nhà kính một lúc lâu rồi mới ra đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền
盘旋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘旋 Tìm thêm nội dung cho: 盘旋