Từ: 盘杠子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘杠子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘杠子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pángàng·zi] nhào lộn trên xà đơn。在单杠上做各种翻腾的动作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杠

giang:thiết giang (xà sắt); giang can (đòn bẩy)
gông:gông cùm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
盘杠子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘杠子 Tìm thêm nội dung cho: 盘杠子