Từ: 盘算 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘算:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘算 trong tiếng Trung hiện đại:

[pán·suan] tính toán; trù tính; dự tính。心里算计或筹划。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán
盘算 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘算 Tìm thêm nội dung cho: 盘算