Từ: 研磨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 研磨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 研磨 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánmó]
1. nghiền; mài (thành bột)。用工具研成粉末。
把药物放在乳钵里研磨。
cho thuốc vào cái bát mà nghiền.
2. mài nhẵn。用磨料摩擦器物使变得光洁。
研磨粉
bột đã nghiền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên:nghiên cứu
nghiến: 
nghiền:nghiền nát ra
nghiện:nghiện rượu, nghiện hút
tên: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)
mài:mài dao
研磨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 研磨 Tìm thêm nội dung cho: 研磨