Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹刻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹刻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹刻 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúkè] khắc; chạm (trên tre trúc)。在竹制的器物上雕刻文字图画的艺术。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刻

gắt:gắt gỏng; gắt gao; gay gắt
khấc:khấc cây (chặt cho có lằn để làm dấu)
khắc:điêu khắc; hà khắc; khắc khổ
khắt:khắt khe
lắc:lúc lắc
竹刻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹刻 Tìm thêm nội dung cho: 竹刻