Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盛情 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngqíng] thịnh tình; mối tình nồng nàn。深厚的情意。
盛情厚谊。
tình cảm nồng nàn.
盛情厚谊。
tình cảm nồng nàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 情
| dềnh | 情: | dềnh dàng |
| rình | 情: | rình mò |
| tành | 情: | tập tành |
| tình | 情: | tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục |
| tạnh | 情: | tạnh ráo |

Tìm hình ảnh cho: 盛情 Tìm thêm nội dung cho: 盛情
