Từ: 盛情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛情 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngqíng] thịnh tình; mối tình nồng nàn。深厚的情意。
盛情厚谊。
tình cảm nồng nàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
盛情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛情 Tìm thêm nội dung cho: 盛情