Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盟约 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟约:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盟约 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngyuē] minh ước; hiệp ước đồng minh。缔结同盟时所订立的誓约或条约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 约

yêu:yêu yêu đa trọng (cân xem nặng bao nhiêu)
ước:ước ao, ước mong
盟约 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盟约 Tìm thêm nội dung cho: 盟约