Từ: 销钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 销 • 钉

Nghĩa của 销钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāodīng] đinh ghim。销子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu销:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh钉:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính钉:đính khuy
销钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销钉 Tìm thêm nội dung cho: 销钉