Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
mục tiêu
Cái đích nhắm.Tiêu chuẩn (muốn đạt tới, trong công việc hoặc kế hoạch).Địa khu hoặc địa điểm mà quân đội muốn tiêu diệt hoặc đánh chiếm.
Nghĩa của 目标 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùbiāo] 1. mục tiêu。射击、攻击或寻求的对象。
看清目标。
nhìn rõ mục tiêu.
发现目标。
phát hiện ra mục tiêu.
2. đạt mục tiêu。想要达到的境地或标准。
奋斗目标。
phấn đấu đạt mục tiêu.
看清目标。
nhìn rõ mục tiêu.
发现目标。
phát hiện ra mục tiêu.
2. đạt mục tiêu。想要达到的境地或标准。
奋斗目标。
phấn đấu đạt mục tiêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 標
| bêu | 標: | bêu riếu |
| bếu | 標: | |
| nêu | 標: | cây nêu |
| phễu | 標: | |
| tiêu | 標: | tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề |
| têu | 標: | đầu têu |

Tìm hình ảnh cho: 目標 Tìm thêm nội dung cho: 目標
