Từ: 相宜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相宜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相宜 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngyí] thích hợp; phù hợp。适宜。
他做这种工作很相宜。
anh ấy làm công việc này rất thích hợp.
刚吃过饭就剧烈运动是不相宜的。
vừa ăn cơm xong mà vận động mạnh ngay là không thích hợp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宜

nghe:nghe ngóng, nghe thấy
nghi:thích nghi
ngơi:nghỉ ngơi
相宜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相宜 Tìm thêm nội dung cho: 相宜