Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相投 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngtóu] hợp nhau (tư tưởng, tình cảm...)。 (思想、感情等)彼此合得来。
气味相投。
cùng một giuộc như nhau; hợp tính hợp nết.
兴趣相投。
cùng sở thích; hợp tánh hợp ý.
气味相投。
cùng một giuộc như nhau; hợp tính hợp nết.
兴趣相投。
cùng sở thích; hợp tánh hợp ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |

Tìm hình ảnh cho: 相投 Tìm thêm nội dung cho: 相投
