Từ: 相投 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相投:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相投 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngtóu] hợp nhau (tư tưởng, tình cảm...)。 (思想、感情等)彼此合得来。
气味相投。
cùng một giuộc như nhau; hợp tính hợp nết.
兴趣相投。
cùng sở thích; hợp tánh hợp ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu:nhầu nát
đầu:đầu hàng; đầu quân
相投 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相投 Tìm thêm nội dung cho: 相投