Từ: 相生相克 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相生相克:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 相 • 生 • 相 • 克
Nghĩa của 相生相克 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngshēngxiāngkè] Hán Việt: TƯƠNG SINH TƯƠNG KHẮC
tương sinh tương khắc; chế ước, khống chế lẫn nhau。中国古代关于五行之间相互作用和影响的说法,如木能生火、火能克金等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 生
| sanh | 生: | sắm sanh |
| sinh | 生: | sinh mệnh |
| siêng | 生: | siêng năng |
| xinh | 生: | xinh đẹp |
| xênh | 生: | nhà cửa xênh xang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克