Chữ 擫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 擫, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 擫:

擫 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 擫

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 手 厭 hoặc 扌 厭 hoặc 才 厭 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 擫 cấu thành từ 2 chữ: 手, 厭
  • thủ
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • 2. 擫 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 厭
  • thủ
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • 3. 擫 cấu thành từ 2 chữ: 才, 厭
  • tài
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • áp [áp]

    U+64EB, tổng 17 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ye4;
    Việt bính: jip3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 擫

    (Động) Ðè, nắn, bịt, lấy một ngón tay ấn vào.
    ◎Như: áp địch
    bấm ống sáo.

    Chữ gần giống với 擫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢷏, 𢷣, 𢷤, 𢷮, 𢷯, 𢷰, 𢷱, 𢷲, 𢷳, 𢷴, 𢷵,

    Dị thể chữ 擫

    𢬍,

    Chữ gần giống 擫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 擫 Tự hình chữ 擫 Tự hình chữ 擫 Tự hình chữ 擫

    擫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 擫 Tìm thêm nội dung cho: 擫