Từ: bát tiên quá hải có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bát tiên quá hải:
Dịch bát tiên quá hải sang tiếng Trung hiện đại:
八仙过海 《 相传汉钟离、张果老、韩湘子、李铁拐、吕洞宾、曹国舅、蓝采和、何仙姑八仙过海时, 各有一套法术, 民间因有"八仙过海, 各显神通"之说。用以比喻各有各的本领, 各有各的办法。比喻各自有 一套方法, 或各自拿出本领, 互相竞赛。》Nghĩa chữ nôm của chữ: bát
| bát | 丷: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 八: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch); bát (số tám) |
| bát | 叭: | bát nháo; bát ngát |
| bát | 扒: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 抔: | bát ngát, bát nháo |
| bát | 拨: | bát phố (rong chơi) |
| bát | 捌: | bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch) |
| bát | 撥: | bát phố (rong chơi) |
| bát | : | bát phố (rong chơi) |
| bát | 泼: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | 潑: | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | hỗ tương bát thuỷ (té nước vào nhau) |
| bát | : | bát ăn bát để |
| bát | 笨: | chuyết bát (vụng về) |
| bát | 𰭂: | bát ăn bát để |
| bát | 缽: | bát đĩa |
| bát | 般: | bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính) |
| bát | 茇: | tất bát (cây lá lốt) |
| bát | 釟: | bát ăn bát để |
| bát | 鉢: | cái bát |
| bát | 钵: | cái bát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên
| tiên | 仙: | tiên phật |
| tiên | 僊: | tiên phật |
| tiên | 先: | trước tiên |
| tiên | 姗: | tiên (đủng đỉnh) |
| tiên | 戋: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 戔: | tiên (nhỏ) |
| tiên | 椾: | tiên chú (lời giải thích cho sách) |
| tiên | 氙: | tiên (khí xenon) |
| tiên | 浅: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 淺: | tiên (nước chảy róc rách) |
| tiên | 煎: | tiên (chiên, nấu nhỏ lửa) |
| tiên | 牋: | giấy hoa tiên |
| tiên | 秈: | tiên (loại lúa hạt dài) |
| tiên | 笺: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 箋: | tiên (giấy viết, lá thơ) |
| tiên | 籼: | tiên (lúa hạt dài) |
| tiên | 跹: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 躚: | tiên (quay vòng khi nhảy hát) |
| tiên | 鬋: | tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống) |
| tiên | 鮮: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
| tiên | 鲜: | tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: quá
| quá | 过: | quá lắm |
| quá | 過: | đi quá xa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hải
| hải | 海: | duyên hải; hải cảng; hải sản |
| hải | 醢: | thư hải (hình pháp ngày xưa băm nát thây) |
Gới ý 15 câu đối có chữ bát:
Bát trật khang cường xuân bất lão,Tứ thời kiện vượng phúc vô cùng
Tám chục chưa già xuân vẫn mạnh,Bốn mùa khỏe sức phúc vô cùng
Bát trật hoa diên hân vũ thái,Thiên niên Bảo vụ hỷ sinh huy
Tám chục tiệc hoa mừng múa đẹp,Ngàn năm Bảo vụ rạng niềm vui
Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào
Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào
Bát tuần thả hiến dao trì thuỵ,Tứ đại đồng chiêm Bảo vụ huy
Dao trì hiến điềm lành tám chục,Bảo vụ cùng soi tỏ bốn đời
Huyên thảo phu vinh thọ diên bát trật,Vụ tinh hoán thái khánh diễn thiên thu
Cỏ huyên tươi tốt, tiệc thọ tám mươi,Sao vụ sáng ngời chúc mừng ngàn tuổi
Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh
Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

Tìm hình ảnh cho: bát tiên quá hải Tìm thêm nội dung cho: bát tiên quá hải
