Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 严整 trong tiếng Trung hiện đại:
[yánzhěng] 形
nghiêm chỉnh (thường chỉ đội hình)。 严肃整齐(多指队伍)。
军容严整
dáng điệu nghiêm chỉnh
nghiêm chỉnh (thường chỉ đội hình)。 严肃整齐(多指队伍)。
军容严整
dáng điệu nghiêm chỉnh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 严
| nghiêm | 严: | nghiêm nghị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 整
| choảnh | 整: | |
| chảnh | 整: | |
| chểnh | 整: | chểnh mảng |
| chệnh | 整: | chệnh choạng |
| chỉnh | 整: | hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh |
| xiềng | 整: | xiềng xích |
| xiểng | 整: |

Tìm hình ảnh cho: 严整 Tìm thêm nội dung cho: 严整
