Từ: 眉眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眉眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眉眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[méiyǎn] mặt mày; dung mạo; mặt mũi。眉毛和眼睛,泛指容貌。
小姑娘眉眼长得很俊。
mặt mày cô gái rất sáng sủa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眉

mi:lông mi
mày:mày tao
:nhu mì
mầy:mầy tao chi tớ; mày tao chi tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
眉眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眉眼 Tìm thêm nội dung cho: 眉眼