Từ: 蓋頭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓋頭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cái đầu
Tục lệ ngày xưa đàn bà lấy khăn che mặt trong hôn lễ hoặc tang lễ. § Cũng nói là
đáp diện
面.

Nghĩa của 盖头 trong tiếng Trung hiện đại:

[gài·tou] khăn voan; khăn cô dâu。旧式婚礼新娘蒙在头上遮住脸的红绸布。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓋

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頭

đầu:trên đầu
蓋頭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓋頭 Tìm thêm nội dung cho: 蓋頭