Từ: 言传身教 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 言传身教:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 言传身教 trong tiếng Trung hiện đại:

[yánchuánshēnjiào] Hán Việt: NGÔN TRUYỀN THÂN GIÁO
lời nói và việc làm đều mẫu mực; dạy người thế nào, mình làm như vậy。一面口头上传授,一面行动上以身作则,指言语行动起模范作用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 传

truyền:truyền đi, truyền lệnh
truyện:truyện thơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 教

dáo:dáo dác
giáo:thỉnh giáo
ráu:nhai rau ráu
tráo:tráo trở; đánh tráo
言传身教 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 言传身教 Tìm thêm nội dung cho: 言传身教