Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 艺术体操 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 艺术体操:
Nghĩa của 艺术体操 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìshùtǐcāo] thể dục nhịp điệu。体操运动项目之一。女运动员在音乐伴奏下做走、跑、跳、转体、平衡等各种动作,富于艺术性。也叫韵律体操。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 艺
| nghệ | 艺: | nghệ thuật |
| ớt | 艺: | cây ớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 术
| thuật | 术: | thuật ngữ; mỹ thuật; chiến thuật |
| truật | 术: | truật (dược thảo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |

Tìm hình ảnh cho: 艺术体操 Tìm thêm nội dung cho: 艺术体操
