Từ: 超拔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 超拔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 超拔 trong tiếng Trung hiện đại:

[chāobá] 1. vượt trội; trội hơn hẳn。高出一切。
2. nhấc lên; thăng tiến; đề cao; tâng bốc; nâng cấp。提升。
3. ly khai; rời khỏi; thoát khỏi; từ bỏ; thải; vứt bỏ (môi trường xấu, thói quen xấu)。脱离(不良环境);摆脱(坏习惯)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 超

siêu:siêu việt
sêu:sêu tết
sếu: 
xiêu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拔

bạt:đề bạt
bặt:im bặt
gạt:gạt bỏ, que gạt nước
vạt:vạt áo
超拔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 超拔 Tìm thêm nội dung cho: 超拔