vĩnh thế
Đời đời, vĩnh cửu.
◇Tào Thực 曹植:
Kiến vĩnh thế chi nghiệp, lưu kim thạch chi công
建永世之業, 留金石之功 (Dữ Dương Đức Tổ thư 與楊德祖書).Suốt đời, chung thân.
◇Yên Quốc Bồi 鄢國培:
Cữu ma đối ngã đích hảo xử, vĩnh thế nan vong
舅媽對我的好處, 永世難忘 (Ba Sơn nguyệt 巴山月, Đệ thập thất chương tam 第十七章三).
Nghĩa của 永世 trong tiếng Trung hiện đại:
永世长存
tồn tại mãi mãi
永世不忘
mãi mãi không quên
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 永世 Tìm thêm nội dung cho: 永世
