Từ: 執行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chấp hành
Thi hành theo đúng pháp luật.
◎Như:
chấp hành giam cấm
禁.Làm theo kế hoạch hoặc quyết nghị.
◎Như:
giá thứ biểu diễn hoạt động do tha sách hoạch chấp hành
.

Nghĩa của 执行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíxíng] chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)。实施;实行(政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)。
严格执行
nghiêm chỉnh chấp hành.
执行任务
thi hành nhiệm vụ
执行计划
thực hiện kế hoạch.
执行命令
chấp hành mệnh lệnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót: 
chấp:chấp pháp; ban chấp hành
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp:chộp lấy, bộp chộp
chợp:chợp mắt
chụp:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp:giúp đỡ; trợ giúp
giập:giập nát
giộp:phồng giộp
xóp:xóp khô
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xắp:làm xắp
xọp: 
xụp:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
執行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執行 Tìm thêm nội dung cho: 執行