Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chấp hành
Thi hành theo đúng pháp luật.
◎Như:
chấp hành giam cấm
執行監禁.Làm theo kế hoạch hoặc quyết nghị.
◎Như:
giá thứ biểu diễn hoạt động do tha sách hoạch chấp hành
這次表演活動由他策劃執行.
Nghĩa của 执行 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhíxíng] chấp hành; thực thi; thực hành; thi hành; thực hiện (chính sách, pháp luật, kế hoạch, mệnh lệnh...)。实施;实行(政策、法律、计划、命令、判决中规定的事项)。
严格执行
nghiêm chỉnh chấp hành.
执行任务
thi hành nhiệm vụ
执行计划
thực hiện kế hoạch.
执行命令
chấp hành mệnh lệnh.
严格执行
nghiêm chỉnh chấp hành.
执行任务
thi hành nhiệm vụ
执行计划
thực hiện kế hoạch.
执行命令
chấp hành mệnh lệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 執
| chuụp | 執: | chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp |
| chót | 執: | |
| chấp | 執: | chấp pháp; ban chấp hành |
| chập | 執: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 執: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| chặp | 執: | nhìn chằm chặp; sau một chặp |
| chộp | 執: | chộp lấy, bộp chộp |
| chợp | 執: | chợp mắt |
| chụp | 執: | chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn |
| giúp | 執: | giúp đỡ; trợ giúp |
| giập | 執: | giập nát |
| giộp | 執: | phồng giộp |
| xóp | 執: | xóp khô |
| xúp | 執: | lúp xúp |
| xấp | 執: | xấp xỉ |
| xắp | 執: | làm xắp |
| xọp | 執: | |
| xụp | 執: | xụp đổ, lụp xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 執行 Tìm thêm nội dung cho: 執行
