Từ: 學俸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學俸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học bổng
Số tiền do cơ quan nhà nước hoặc một tổ chức cấp cho học sinh, sinh viên để theo đuổi việc học.Ngày xưa chỉ bổng lộc của giáo sư.
◎Như:
nhân giá học hiệu học bổng cao, sở dĩ hấp dẫn hứa đa danh sư đại nho
高, 儒.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸

bóng:bóng hồng; bóng bảy
bống:khôn sống bống chết
bổng:lương bổng; bổng lộc
bỗng:bỗng chốc
phỗng:thằng phỗng
vụng:ăn vụng
學俸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學俸 Tìm thêm nội dung cho: 學俸