học bổng
Số tiền do cơ quan nhà nước hoặc một tổ chức cấp cho học sinh, sinh viên để theo đuổi việc học.Ngày xưa chỉ bổng lộc của giáo sư.
◎Như:
nhân giá học hiệu học bổng cao, sở dĩ hấp dẫn hứa đa danh sư đại nho
因這學校學俸高, 所以吸引許多名師大儒.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 學
| học | 學: | học tập |
| hục | 學: | hì hục, hùng hục; hục hặc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俸
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bống | 俸: | khôn sống bống chết |
| bổng | 俸: | lương bổng; bổng lộc |
| bỗng | 俸: | bỗng chốc |
| phỗng | 俸: | thằng phỗng |
| vụng | 俸: | ăn vụng |

Tìm hình ảnh cho: 學俸 Tìm thêm nội dung cho: 學俸
