trừng thanh
Lọc, gạn, làm trong sạch.Trong suốt, trong sáng. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Lã Bố đáo thành hạ thì, kháp tài tứ canh, nguyệt sắc trừng thanh, thành thượng cánh bất tri giác
呂布到城下時, 恰才四更, 月色澄清, 城上更不知覺 (Đệ thập tứ hồi) Khi Lã Bố đến dưới thành, vừa mới canh tư, trăng sáng vằng vặc, trên thành không ai biết.Làm sáng tỏ. ◇Ba Kim 巴金:
Khả dĩ trừng thanh nhất ta vấn đề
可以澄清一些問題 (Trung quốc nhân 中國人) Khả dĩ làm sáng tỏ một vài vấn đề.Yên định, bình định. ◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Khái nhiên hữu trừng thanh thiên hạ chi chí
慨然有澄清天下之志 (Phạm Bàng truyện 範滂傳) Cảm khái có chí định yên thiên hạ.
Nghĩa của 澄清 trong tiếng Trung hiện đại:
湖水碧绿澄清。
nước hồ trong veo xanh biếc.
2. dẹp yên; thanh lọc。肃清(混乱局面)。
3. làm sáng tỏ。弄清楚(认识、问题等)。
[dèngqīng]
lắng trong; lắng sạch; lóng。使杂质沉淀,液体变清。
这水太浑,澄清之后才能用。
nước này đục quá, sau khi lắng trong mới dùng được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 澄
| chừng | 澄: | xem chừng |
| trừng | 澄: | trừng (trong suốt; làm sáng tỏ) |
| xừng | 澄: | xừng lông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 清
| thanh | 清: | thanh vắng |
| thinh | 清: | lặng thinh |
| thênh | 清: | rộng thênh thênh |
| thình | 清: | thình lình |
| thảnh | 清: | thảnh thơi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 澄清:

Tìm hình ảnh cho: 澄清 Tìm thêm nội dung cho: 澄清
