Từ: 审慎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 审慎:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 审慎 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěn·shen] thận trọng; cẩn thận; kĩ lưỡng。周密而谨慎。
审慎地考虑。
thận trọng suy nghĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 审

thẩm:thẩm tra, thẩm phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 慎

thận:thận trọng
审慎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 审慎 Tìm thêm nội dung cho: 审慎