Từ: 原鸡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原鸡:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原鸡 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánjī] gà rừng; gà tre。鸟,体形或家鸡相似而小,是家鸡的远祖。雄鸡羽毛颜色美丽,体上部多红色,下部黑褐色。雌鸡体上部暗褐色,尾短。栖息在云南、广西南部及海南岛等山区密林中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸡

:kê (con gà)
原鸡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原鸡 Tìm thêm nội dung cho: 原鸡