Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 眼界 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnjiè] tầm mắt。所见事物的范围,借指见识的广度。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 界
| giái | 界: | |
| giới | 界: | giới hạn; giới thiệu; hạ giới |

Tìm hình ảnh cho: 眼界 Tìm thêm nội dung cho: 眼界
