Từ: 眼离 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼离:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼离 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnlí] hoa mắt。指视觉一时错乱而产生幻象。
牲口一眼离就惊了。
súc vật bị hoa mắt sẽ sợ hãi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li
眼离 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼离 Tìm thêm nội dung cho: 眼离