Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼见得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼见得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼见得 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnjiàn·de] hiển nhiên; có thể thấy (dùng trong trường hợp bị ốm hoặc không vừa ý)。显然(多用于疾病等不如意的事情)。
病人眼见得不行了。
người bệnh có thể thấy là không qua khỏi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
眼见得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼见得 Tìm thêm nội dung cho: 眼见得