Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 袵 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 袵, chiết tự chữ KHỐ, NHẪM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袵:

袵 nhẫm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 袵

Chiết tự chữ khố, nhẫm bao gồm chữ 衣 任 hoặc 衤 任 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 袵 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 任
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • 2. 袵 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 任
  • y
  • nhiệm, nhâm, nhăm, nhầm, nhẩm, nhậm, nhặm, vững
  • nhẫm [nhẫm]

    U+88B5, tổng 11 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ren4;
    Việt bính: jam4;

    nhẫm

    Nghĩa Trung Việt của từ 袵

    Cũng như chữ nhẫm .
    khố, như "cái khố" (gdhn)

    Chữ gần giống với 袵:

    , , , , , , , , , , , , , , 𧙷, 𧙻, 𧙼, 𧙽,

    Dị thể chữ 袵

    ,

    Chữ gần giống 袵

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵 Tự hình chữ 袵

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 袵

    khố:cái khố
    袵 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 袵 Tìm thêm nội dung cho: 袵