Cao su chống va đập cửa
Từ: 着三不着两 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 着三不着两:
Nghĩa của 着三不着两 trong tiếng Trung hiện đại:
[zháosānbùzháoliǎng] Hán Việt: TRƯỚC TAM BẤT TRƯỚC LƯỠNG
nhẹ dạ; nông nổi; thiếu suy nghĩ。指说话或行事考虑不周,轻重失宜。
nhẹ dạ; nông nổi; thiếu suy nghĩ。指说话或行事考虑不周,轻重失宜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |

Tìm hình ảnh cho: 着三不着两 Tìm thêm nội dung cho: 着三不着两
