Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着呢 trong tiếng Trung hiện đại:
[·zhe·ne] rất; lắm。表示程度深。
街上热闹着呢。
đường phố rất náo nhiệt.
这种瓜好吃着呢。
loại dưa này ăn rất ngon.
他画得可像着呢。
anh ấy vẽ rất giống.
街上热闹着呢。
đường phố rất náo nhiệt.
这种瓜好吃着呢。
loại dưa này ăn rất ngon.
他画得可像着呢。
anh ấy vẽ rất giống.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| nài | 呢: | kêu nài |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| nê | 呢: | lấy nê |
| nì | 呢: | nằn nì |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |

Tìm hình ảnh cho: 着呢 Tìm thêm nội dung cho: 着呢
