Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 着眼 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóyǎn] suy nghĩ; quan sát。(从某方面)观察;考虑。
着眼点
điểm quan sát
大处着眼,小处下手。
nhìn cho rộng, làm cho chắc.
积极培养年轻选手,着眼于将来的世界大赛。
tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.
着眼点
điểm quan sát
大处着眼,小处下手。
nhìn cho rộng, làm cho chắc.
积极培养年轻选手,着眼于将来的世界大赛。
tích cực bồi dưỡng tuyển thủ trẻ, chuẩn bị cho thi đấu thế giới trong tương lai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 着
| nước | 着: | |
| trước | 着: | trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |

Tìm hình ảnh cho: 着眼 Tìm thêm nội dung cho: 着眼
