Từ: 人滿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 人滿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滿

nhân mãn
Người quá đông, khó dung chứa được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滿

mãn滿:mãn nguyện
mớn滿:mớn nước
mởn滿:mơn mởn
人滿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 人滿 Tìm thêm nội dung cho: 人滿