Từ: 半流质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半流质:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 流 • 质

Nghĩa của 半流质 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànliúzhì] chất bán lưu; chất sền sệt; chất nửa lỏng。医疗上指介于液体与固体之间的食物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 流

lưu流:lưu loát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất质:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
半流质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半流质 Tìm thêm nội dung cho: 半流质