Từ: 瞎扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞎 • 扯

Nghĩa của 瞎扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāchě] nói lung tung; nói mò; tán gẫu; tán ma tán mãnh。 没有中心地乱说;没有根据地乱说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt瞎:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải扯:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ扯:chẻ củi, chẻ tre
chỉ扯:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy扯:giẫy cỏ
xé扯:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả扯:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ扯:xẻ rãnh
xới扯:xới lên
xởi扯:xởi lởi; xởi đất
瞎扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎扯 Tìm thêm nội dung cho: 瞎扯