Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瞎扯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞎扯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瞎扯 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāchě] nói lung tung; nói mò; tán gẫu; tán ma tán mãnh。 没有中心地乱说;没有根据地乱说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞎

hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扯

chải:bàn chải, chải đầu, chải tóc; bươn chải
chẻ:chẻ củi, chẻ tre
chỉ:chỉ điểm; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
giẫy:giẫy cỏ
:xé giấy; xé lẻ; bé xé ra to
xả:xả (lôi theo); xả (lật, lột); xả hoang (nói dối)
xẻ:xẻ rãnh
xới:xới lên
xởi:xởi lởi; xởi đất
瞎扯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瞎扯 Tìm thêm nội dung cho: 瞎扯