Chữ 瞒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞒, chiết tự chữ MAN, MÔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒:
瞒 man, môn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞒
瞒
Biến thể phồn thể: 瞞;
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
man, như "mê man" (gdhn)
Pinyin: man2, men2, men4;
Việt bính: mun4;
瞒 man, môn
Nghĩa Trung Việt của từ 瞒
Giản thể của chữ 瞞.man, như "mê man" (gdhn)
Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (瞞)
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
[mán]
Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 15
Hán Việt: MẠN
giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
瞒上不瞒下。
giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
这事瞒不过人。
việc này không giấu được người khác đâu.
Từ ghép:
瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海
Chữ gần giống với 瞒:
䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,Dị thể chữ 瞒
瞞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒
| man | 瞒: | mê man |

Tìm hình ảnh cho: 瞒 Tìm thêm nội dung cho: 瞒
