Chữ 瞒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瞒, chiết tự chữ MAN, MÔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瞒:

瞒 man, môn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 瞒

瞒

Chiết tự chữ 瞒

Chiết tự chữ man, môn bao gồm chữ 目 草 两 hoặc 目 艹 两 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瞒 cấu thành từ 3 chữ: 目, 草, 两
  • 目 mục, mụt
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 两 lưỡng, lạng
  • 2. 瞒 cấu thành từ 3 chữ: 目, 艹, 两
  • 目 mục, mụt
  • 艹 thảo
  • 两 lưỡng, lạng
  • man, môn [man, môn]

    U+7792, tổng 15 nét, bộ Mục 目
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瞞;
    Pinyin: man2, men2, men4;
    Việt bính: mun4;

    瞒 man, môn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瞒

    Giản thể của chữ 瞞.
    man, như "mê man" (gdhn)

    Nghĩa của 瞒 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瞞)
    [mán]
    Bộ: 目 (罒) - Mục
    Số nét: 15
    Hán Việt: MẠN
    giấu; giấu diếm。把真实情况隐藏起来, 不让别人知道;隐瞒。
    瞒上不瞒下。
    giấu được người trên, chứ khó giấu được kẻ dưới.
    这事瞒不过人。
    việc này không giấu được người khác đâu.
    Từ ghép:
    瞒哄 ; 瞒上欺下 ; 瞒天过海

    Chữ gần giống với 瞒:

    䁗, 䁘, 䁙, 䁚, 䁛, 䁜, 䁝, 䁞, 䁟, 䁠, 瞋, 瞌, 瞎, 瞏, 瞑, 瞒, 瞓, 𥈿, 𥉩, 𥉪, 𥉫, 𥉬, 𥉭, 𥉮, 𥉯, 𥉰, 𥉲,

    Dị thể chữ 瞒

    瞞,

    Chữ gần giống 瞒

    盿, 瞛, 瞎, 满, 瞐, 瞑, 瞓, 瞔, 瞕, 瞖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒 Tự hình chữ 瞒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瞒

    man瞒:mê man
    瞒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瞒 Tìm thêm nội dung cho: 瞒