Từ: 矜憫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矜憫:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矜 • 憫

căng mẫn
Xót thương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矜

căng矜:kiêu căng
găng矜:bên này cũng găng (cương quyết)
gẵng矜: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 憫

mẫn憫:ưu thời mẫn thế
矜憫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矜憫 Tìm thêm nội dung cho: 矜憫