Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 木 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 木, chiết tự chữ MÓC, MỌC, MỐC, MỘC, MỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木:

木 mộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 木

Chiết tự chữ móc, mọc, mốc, mộc, mục bao gồm chữ 十 人 hoặc 十 八 hoặc 一 小 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 木 cấu thành từ 2 chữ: 十, 人
  • thập
  • nhân, nhơn
  • 2. 木 cấu thành từ 2 chữ: 十, 八
  • thập
  • bát, bắt
  • 3. 木 cấu thành từ 2 chữ: 一, 小
  • nhất, nhắt, nhứt
  • tiểu, tĩu
  • 木 木 Một chữ 木 có nghĩa là một cái cây. Các nét của chữ này trông giống hệt một cây thông Mộc Ví dụ: Kim Mộc Thủy Hỏa Thổ – 金 木 水 火 土 (Jīn mù shuǐ huǒ tǔ)

    mộc [mộc]

    U+6728, tổng 4 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mu4, shu4;
    Việt bính: muk6
    1. [特洛伊木馬] đặc lạc y mộc mã 2. [卉木] hủy mộc 3. [壞木] hoại mộc 4. [伐木] phạt mộc;

    mộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 木

    (Danh) Cây.
    ◎Như: thảo mộc
    cỏ cây, độc mộc bất thành lâm một cây không thành rừng, một cây làm chẳng nên non.

    (Danh)
    Gỗ.
    ◎Như: hủ mộc gỗ mục.
    ◇Luận Ngữ : Hủ mộc bất khả điêu dã, phẩn thổ chi tường bất khả ô dã , (Công Dã Tràng ) Gỗ mục không thể chạm khắc được, vách bằng đất dơ không thể trát được.

    (Danh)
    Quan tài.
    ◎Như: hành tương tựu mộc sắp vào quan tài, gần kề miệng lỗ.

    (Danh)
    Tiếng mộc, một tiếng trong bát âm .

    (Danh)
    Một trong ngũ hành .

    (Danh)
    Tên gọi tắt của Mộc tinh sao Mộc.

    (Danh)
    Họ Mộc.

    (Tính)
    Làm bằng gỗ.
    ◎Như: mộc ỷ ghế dựa bằng gỗ, mộc ốc nhà làm bằng gỗ.

    (Tính)
    Chất phác, mộc mạc.
    ◇Sử Kí : Bột vi nhân mộc cường đôn hậu (Giáng Hầu Chu Bột thế gia ) (Chu) Bột là người chất phác, cứng cỏi và đôn hậu.

    (Tính)
    Trơ ra, tê dại.
    ◎Như: ma mộc bất nhân tê dại trơ trơ.

    (Tính)
    Ngớ ngẩn, ngu dại.
    ◎Như: độn đầu mộc não ngu dốt đần độn.

    (Động)
    Mất hết cảm giác.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Giả Thụy thính liễu, thân thượng dĩ mộc liễu bán biên , (Đệ thập nhất hồi) Giả Thụy nghe xong, tê tái cả một bên người.

    mộc, như "thợ mộc" (vhn)
    móc, như "moi móc" (btcn)
    mọc, như "mọc lên" (btcn)
    mốc, như "lên mốc" (btcn)
    mục, như "mục ra" (btcn)

    Nghĩa của 木 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 4
    Hán Việt: MỘC
    1. cây; cây cối。树木。
    伐木。
    chặt cây.
    果木。
    cây ăn quả.
    独木不成林。
    một cây làm chẳng nên rừng.
    2. gỗ。木头。
    枣木。
    gỗ táo.
    檀香木。
    gỗ đàn hương.
    3. đồ gỗ。用木料制成的。
    木器。
    đồ gỗ.
    木犁。
    cày gỗ.
    木板。
    phản gỗ; tấm ván.
    4. quan tài; hòm; săng; áo quan。棺材。
    棺木。
    áo quan.
    行将就木。
    sắp chui vào quan tài rồi; gần đất xa trời.
    5. họ Mộc。(Mù)姓。
    6. hiền lành; chất phác。质朴。
    木讷。
    hiền lành ít nói.
    7. tê。麻木。
    两脚冻木了。
    hai chân tê cứng.
    舌头木了,什么味道也尝不出来。
    tê hết cả lưỡi rồi, ăn chẳng thấy mùi vị gì nữa.
    Từ ghép:
    木版 ; 木版画 ; 木本 ; 木本水源 ; 木本植物 ; 木笔 ; 木变石 ; 木菠萝 ; 木材 ; 木柴 ; 木船 ; 木醇 ; 木雕泥塑 ; 木豆 ; 木耳 ; 木筏 ; 木芙蓉 ; 木工 ; 木瓜 ; 木化 ; 木化石 ; 木屐 ; 木匠 ; 木强 ; 木焦油 ; 木槿 ; 木精 ; 木刻 ; 木刻水印 ; 木兰 ; 木莲 ; 木料 ; 木马 ; 木马计 ; 木棉 ; 木乃伊 ; 木讷 ; 木牛流马 ; 木偶 ; 木偶片儿 ; 木偶片 ; 木偶戏 ; 木排 ; 木器 ; 木然 ; 木薯 ; 木栓层 ; 木炭 ; 木炭画 ; 木通 ;
    木头 ; 木头人儿 ; 木犀 ; 木锨 ; 木香 ; 木星 ; 木叶蝶 ; 木已成舟 ; 木鱼 ; 木贼 ; 木质部 ; 木质茎 ; 木州

    Chữ gần giống với 木:

    , , 𣎴,

    Chữ gần giống 木

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木 Tự hình chữ 木

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

    móc:moi móc
    mọc:mọc lên
    mốc:lên mốc
    mộc:thợ mộc
    mục:mục ra
    木 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 木 Tìm thêm nội dung cho: 木