Từ: 知名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 知名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 知名 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhīmíng] nổi tiếng; có tiếng; trứ danh。著名;有名(多用于人)。
海内知名
nổi tiếng cả nước
知名人士
nhân sĩ nổi tiếng.
知名作家
nhà văn nổi tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
知名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 知名 Tìm thêm nội dung cho: 知名