Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 国际裁判 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 国际裁判:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 国际裁判 trong tiếng Trung hiện đại:

[guójìcáipàn] trọng tài quốc tế。经国际体育运动组织批准,具有在国际体育运动竞赛中担任裁判资格的裁判员。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 际

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 判

phán:phán rằng
国际裁判 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 国际裁判 Tìm thêm nội dung cho: 国际裁判