Chữ 般 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 般, chiết tự chữ BAN, BÀN, BÁT, BƠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 般:

般 bàn, ban, bát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 般

Chiết tự chữ ban, bàn, bát, bơn bao gồm chữ 舟 殳 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

般 cấu thành từ 2 chữ: 舟, 殳
  • chu, châu
  • thù
  • bàn, ban, bát [bàn, ban, bát]

    U+822C, tổng 10 nét, bộ Chu 舟
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ban1, bo1, pan2, ban3;
    Việt bính: bo1 bun1
    1. [般若] bát nhã 2. [一般] nhất bàn, nhất ban;

    bàn, ban, bát

    Nghĩa Trung Việt của từ 般

    (Phó) Quanh co, quấn quýt.
    ◎Như: bàn du
    chơi loanh quanh, bàn hoàn quấn quýt không nỡ rời.

    (Động)
    Tải đi.
    ◎Như: bàn vận vận tải.

    (Tính)
    Vui, thích.
    ◇Tuân Tử : Trung thần nguy đãi, sàm nhân bàn hĩ , (Phú ) Trung thần nguy nan, kẻ gièm pha thích chí.

    (Tính)
    Lớn.
    ◇Mạnh Tử : Bàn lạc đãi ngạo, thị tự cầu họa dã , (Công Tôn Sửu thượng ) Cuộc vui lớn, lười biếng, ngạo mạn, đó là tự vời họa đến vậy.Một âm là ban.

    (Động)
    Đem về, trở lại.
    § Thông ban .
    ◎Như: ban sư đem quân về.

    (Danh)
    Bực, loại, hàng, lớp, kiểu.
    ◎Như: nhất ban một bực như nhau, giá ban bực ấy, nhất ban tình huống tình hình chung.
    ◇Tây du kí 西: Giá yêu hầu thị kỉ niên sanh dục, hà đại xuất sanh, khước tựu giá bàn hữu đạo? , , (Đệ tam hồi) Con khỉ yêu quái đó đẻ ra năm nào, xuất sinh đời nào, mà lại có được đạo pháp bực ấy?

    (Tính)
    Giống như, đồng dạng.
    ◎Như: tỉ muội bàn đích cảm tình cảm tình giống như chị em.Lại một âm là bát.

    (Danh)
    Bát-nhã dịch âm chữ Phạn "prajñā", nghĩa là trí tuệ, trí tuệ thanh tịnh.

    bàn, như "bàn bạc" (vhn)
    ban, như "bách ban (đủ cỡ)" (btcn)
    bơn (btcn)
    bát, như "bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)" (gdhn)

    Nghĩa của 般 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bān]Bộ: 舟 - Chu
    Số nét: 10
    Hán Việt: BAN
    loại; kiểu; cách; hạng; thứ; điều; giống; như; chung; thường。种;样。
    这般
    loại này
    百般劝解
    khuyên giải đủ cách
    暴风雨般的掌声
    tràng vỗ tay như sấm
    Xem: Xem搬。
    Ghi chú: Còn đọc là (bō, pán) 。
    Từ ghép:
    般般件件 ; 般配
    [bō]
    Bộ: 殳(Thù)
    Hán Việt: BÁT

    trí tuệ。智慧(佛经用语)。
    Từ ghép:
    般若
    [pán]
    Bộ: 舟(Chu)
    Hán Việt: BÀN
    vui vẻ。欢乐。

    Chữ gần giống với 般:

    , , , , , , , , , , , , 𦨜,

    Chữ gần giống 般

    , , , , , , , , 殿, ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般 Tự hình chữ 般

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

    ban:bách ban (đủ cỡ)
    bàn:bàn bạc
    bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
    bơn:cá lờn bơn
    般 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 般 Tìm thêm nội dung cho: 般