Từ: 短短 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 短短:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 短 • 短

Nghĩa của 短短 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǎnduǎn] 1. ngắn; rất ngắn。极短的。
2. ngắn; ngắn ngủi。被认为是极短的;尤指似乎是短暂的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 短

ngắn短:ngắn dài, ngắn ngủi
vắn短:thở vắn than dài
đoản短:đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản
đuỗn短:dài đuỗn, đuồn đuỗn
短短 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 短短 Tìm thêm nội dung cho: 短短