Từ: 滴溜溜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滴溜溜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滴 • 溜 • 溜

Nghĩa của 滴溜溜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dīliūliū] quay tròn; xoay tít; cuộn tròn; cuộn chảy。(滴溜溜的)形容旋转或流动。
孩子不停地抽打着陀螺,只见陀螺在地上滴溜溜地转动。
đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滴

nhích滴:nhúc nhích
nhếch滴:nhếch nhác
rích滴:rả rích
trích滴:trích (nhỏ giọt)
tách滴:lách tách
tích滴:tích (giọt nước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu溜:lưu (trượt)
lựu溜:xem Lưu
rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溜

lưu溜:lưu (trượt)
lựu溜:xem Lưu
rượu溜:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
滴溜溜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滴溜溜 Tìm thêm nội dung cho: 滴溜溜