Từ: đê bao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đê bao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đê • bao

Dịch đê bao sang tiếng Trung hiện đại:

圩; 圩子 《低洼地区防水护田的堤岸。》đắp đê bao; bờ bao
筑圩。
đê bao
圩堤。
垸; 圩垸 《 滨湖地区为了防止湖水侵入而筑的堤叫圩, 圩内的小圩叫垸。》
垸子 《湖南、湖北等地, 在沿江、湖地带围绕房屋、田地等修建的像堤坝的防水建筑物。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: đê

đê低:đê thuỷ vị (mức nước thấp); đê tức (lãi thấp)
đê堤:đê điều; đê mê
đê帝:đê điều; đê mê
đê杕:xem đệ
đê氐:đê điều; đê mê
đê羝:đê (con dê đực)
đê艔:đê điều; đê mê
đê隄:đê điều; đê mê

Nghĩa chữ nôm của chữ: bao

bao勹: 
bao包:bao bọc
bao󰁩:bao gạo
bao褒:bao dương (khen)
bao襃:bao dương (khen)
bao龅:bao (răng hô)
đê bao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đê bao Tìm thêm nội dung cho: đê bao